TẤM THÉP CHỊU MÀI MÒN BISALLOY® 500 XT / BISPLATE ®500 XT
Còn hàng
THÉP ĐẶC CHỦNG/THÉP CHỊU MÀI MÒN
-
Liên hệ
-
52
Tấm thép chịu mài mòn BISALLOY® 500XT hay còn gọi là BISPLATE 500® XT là dòng thép hiệu suất cao nhất trong nhóm Wear 500 của Bisalloy, được phát triển nhằm tối đa hóa khả năng chống mài mòn cho những ứng dụng đòi hỏi khắt khe và có thể mang lại tuổi thọ cao hơn nhưng vẫn duy trì độ dai rất cao, có khả năng chống va đập và chống lan truyền vết nứt , mài mòn sâu do làm việc liên tục vượt trội giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt nhất sử dụng cho các thiết bị khai thác mỏ, khai thác đá và máy móc phải làm việc trong môi trường có mài mòn và va đập cực lớn.
- Thông tin sản phẩm
- Ưu điểm
- Bình luận
Tấm thép chịu mài mòn BISALLOY® 500XT hay còn gọi là BISPLATE 500® XT là dòng thép hiệu suất cao nhất trong nhóm Wear 500 của Bisalloy, được phát triển nhằm tối đa hóa khả năng chống mài mòn cho những ứng dụng đòi hỏi khắt khe và có thể mang lại tuổi thọ cao hơn nhưng vẫn duy trì độ dai rất cao, có khả năng chống va đập và chống lan truyền vết nứt , mài mòn sâu do làm việc liên tục vượt trội giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt nhất sử dụng cho các thiết bị khai thác mỏ, khai thác đá và máy móc phải làm việc trong môi trường có mài mòn và va đập cực lớn.
BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC
|
ĐỘ DÀY (MM) |
HÀM LƯỢNG | C | P | Mn | Si | S | Cr | Mo | B | CE (IIW) | CET |
| 8 – 100 | Tối đa | 0.30 | 0.020 | 1.00 | 0.06 | 0.05 | 1.0 | 0.40 | 0.002 | 0.53 | 0.37 |
Lưu ý: Các giá trị trên là giá trị trung bình điển hình
BẢNG TÍNH CHẤT CƠ HỌC
|
GÓC ĐỘ SO SÁNH |
GIÁ TRỊ ĐIỂN HÌNH |
| Giới hạn chảy Rp0.2 | 1300 MPa |
| Giới hạn bền kéo | 1.550 MPa |
| Độ giãn dài (A50) | 10% |
| Độ dai va đập Charpy V (-40°C, mẫu 10 × 10 mm) | 27 J |
| Độ cứng tấm 8 - 40mm | 470-520 HBW( danh nghĩa 500 HB) |
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
• Độ cứng: Đạt mức danh nghĩa 500 HBW, giúp bề mặt chống lại sự mài mòn do ma sát và va đập hiệu quả hơn thép thông thường.
• Độ bền: Cung cấp giới hạn chảy và giới hạn kéo vượt trội, giữ cấu trúc ổn định dưới tải trọng nặng
• Khả năng hàn: Dễ hàn, cần nung nóng sơ bộ (khoảng 100°C) nếu tổng độ dày vượt quá 6 - 40 mm.
• Khả năng gia công: Có thể cắt, uốn và tạo hình dễ dàng bằng thiết bị tiêu chuẩn. Dễ dàng thực hiện các công đoạn hàn, cắt và uốn tương đối tốt so với các dòng thép cường độ cao khác.
• Gia nhiệt trước khi hàn: Không bắt buộc đối với độ dày ≤12 mm; yêu cầu 75°C đối với độ dày >12 - 25 mm . Được tôi cứng toàn bộ (through-hardened) với độ cứng danh nghĩa 500 HBW, BISALLOY®500/BISPLATE 500 XT được phát triển dành cho những ứng dụng có điều kiện làm việc đặc biệt khắc nghiệt. Sản phẩm mang lại tuổi thọ sử dụng cao hơn trong các môi trường chịu mài mòn trượt (Sliding Abrasion) và mài mòn do cào xước, rạch sâu (Gouging Abrasion)
♦ SỰ GIỐNG VÀ KHÁC NHAU GIỮA CÁC TẤM THÉP CHỊU MÀI MÒN BISALLOY® 500, BISALLOY® 500 PLUS VÀ BISALLOY® 500XT( BISPLATE 500 /BISPLATE 500 PLUS/BISPLATE 500 XT)
Điểm giống nhau
Tấm thép BISALLOY® 500, BISALLOY® 500 PLUS và BISALLOY® 500XT đều là các dòng thép tấm chịu mài mòn cao cấp do Bisalloy Steels sản xuất. Trong hai thập kỷ qua, công tác nghiên cứu và phát triển của Bisalloy đã dẫn đến những khoản đầu tư và quan hệ đối tác quan trọng tại một thị trường sở hữu năng lực sản xuất thép vượt trội. Các cơ sở sản xuất quốc tế của Tập đoàn Bisalloy Steel, đặt tại tỉnh Sơn Đông (Rizhao và Laiwu) chịu trách nhiệm sản xuất tấm thép chịu mài mòn BISPLATE® 500 XT ,đều áp dụng cùng một quy trình kỹ thuật ưu việt để chế tạo thép BISALLOY®. Dưới sự tư vấn của đội ngũ kỹ thuật Bisalloy Steels – bao gồm các chuyên gia luyện kim hàng đầu nước Úc – những cơ sở hiện đại này đã xây dựng được năng lực sản xuất các loại thép cường độ cao, chịu mài mòn ngay bên ngoài dây chuyền sản xuất gốc tại Úc.
Ba loại thép này có nhiều đặc điểm chung như:
• Cả ba mác thép đều có độ cứng danh nghĩa khoảng 500 HBW (Brinell Hardness). Đều có độ bền kéo điển hình khoảng 1.640 MPa, đáp ứng yêu cầu của các ứng dụng chịu mài mòn khắc nghiệt.
• Khả năng chống mài mòn và chống mài mòn do ma sát rất cao.
• Quy trình sản xuất
Cả ba đều được tôi cứng xuyên suốt toàn bộ chiều dày, sau đó tôi (quenching) và ram (tempering) nhằm tạo ra sự kết hợp tối ưu giữa độ cứng, độ bền và độ dai. Được tôi cứng xuyên suốt toàn bộ chiều dày tấm thép, giúp duy trì tính chất cơ học đồng đều.
• Có khả năng hàn tốt khi áp dụng đúng quy trình hàn khuyến nghị.
• Có thể gia công bằng các phương pháp cắt, uốn và gia công cơ khí theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
• Được sử dụng rộng rãi trong các ngành khai thác mỏ, khai thác đá, xây dựng, xi măng, tái chế và thiết bị cơ giới hạng nặng.
Sự khác nhau
| Tiêu chí so sánh | BISALLOY® WEAR 500 | BISALLOY® 500 PLUS | BISALLOY® 500XT |
| Độ cứng | Khoảng 500 HBW | Khoảng 500 HBW | Khoảng 500 HBW |
| Độ dai va đập | Cao | Cao hơn Wear 500 | Cao nhất trong ba loại |
| Khả năng chống mài mòn | Rất cao | Rất cao | Vượt trội |
| Khả năng chịu va đập | Tốt | Cải thiện hơn Wear 500 | Xuất sắc |
| Tuổi thọ làm việc | Dài | Dài hơn | Dài nhất trong điều kiện mài mòn khắc nghiệt |
| Tính chất cơ học | Tiêu chuẩn | Độ dai và tính đồng đều cao hơn | Được tối ưu để đạt khả năng chống mài mòn và độ dai tối đa |
| Ứng dụng điển hình | Gầu xúc, máng trượt, phễu chứa, tấm lót | Thiết bị khai khoáng, thùng xe ben, tấm lót máy nghiền | Thiết bị khai thác mỏ, gầu máy xúc, thiết bị chịu mài mòn và va đập cực lớn |
♦ Tấm thép chịu mài mòn BISALLOY® 500 XT / BISPLATE 500 XT đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng như:
• Tấm lót chống mài mòn cho xe thùng ben khai thác mỏ (Dump Truck Wear Liner "Dove Tails").
• Dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với mặt đất (Ground Engaging Tools).
• Mép gầu và lưỡi gầu máy xúc khai thác mỏ (Bucket Lips and Edges).
• Lưỡi cắt (Cutting Edges).
• Gầu xúc đá (Rock Buckets).
• Tấm lót chống mài mòn (Wear Liners).
• Máng trượt vật liệu (Chutes).










